previous arrow
next arrow
Slider

TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP

Ngày đăng: 20/03/2021 Chia sẽ bởi: admin Chuyên mục: KHÓA HỌC BỘ GIÁO DỤC Lượt xem: 541 lượt

THÔNG BÁO

V/v Tuyển sinh lớp bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2015/ BGDĐT-BNV ngày 14/09/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non trong các đơn vị công lập.

Căn cứ Thông tư liên tịch số 21;22;23/2015/ BGDĐT-BNV ngày 16/09/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông trong các đơn vị công lập

Căn cứ Công văn số 3182/BNV-ĐT ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao nhiệm vụ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức;

Căn cứ Công văn liên kết đào tạo giữa Công ty CP Tư vấn Giáo dục và Đào tạo Tri Thức Việt với các trường Đại học được Bộ giáo dục cho phép bồi dưỡng và cấp chứng chỉ theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên, giảng viên.

Dựa trên tình hình thực tế Công ty CP Tư vấn Giáo dục và Đào tạo Tri Thức Việt thông báo về đối tượng, nội dung, thời lượng chương trình, hình thức, thời gian các lớp bồi dưỡng theo hình thức học trực tuyến cụ thể như sau

I – ĐỐI TƯỢNG HỌC LỚP BỒI DƯỠNG TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN

Giáo viên các cấp hiện đang công tác tại các cơ sở giáo dục phổ thông hoặc mầm non công lập đã được bổ nhiệm và đang làm việc ở vị trí công tác phù hợp với hạng chức danh nghề nghiệp Giáo viên nhưng chưa có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, cụ thể như sau:

 1. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Mầm Non

Chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non trong các trường mầm non công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

1.1 Giáo viên mầm non hạng IV  – Mã số: V.07.02.06. Tốt nghiệp Trung cấp sư phạm mầm non

1.2. Giáo viên mầm non hạng III   – Mã số: V.07.02.05. Tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm mầm non. Hoặc giáo viên hạng 4 đủ 3 năm

1.3. Giáo viên mầm non hạng II    – Mã số: V.07.02.04. Tốt nghiệp Đại học sư phạm mầm non. Hoặc giáo viên hạng 3 đủ 6 năm

2. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Tiểu học

Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học trong các trường tiểu học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

2.1. Giáo viên tiểu học hạng IV – Mã số: V.07.03.09. Tốt nghiệp Trung cấp Sư phạm Tiểu học hoặc chuyên ngành phù hợp

2.2. Giáo viên tiểu học hạng III – Mã số: V.07.03.08. Tốt nghiệp Cao đẳng Sư phạm Tiểu học. Hoặc giáo viên hạng 4 đủ 3 năm

2.3. Giáo viên tiểu học hạng II – Mã số: V.07.03.07.Tốt nghiệp Đại học sư phạm Tiểu học. Hoặc giáo viên hạng 3 đủ 6 năm

3. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Trung học cơ sở

Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở trong các trường trung học cơ sở công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

3.1. Giáo viên trung học cơ sở hạng III – Mã số: V.07.04.12. Tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm hoặc bằng chuyên ngành khác + chứng chỉ sư phạm

3.2. Giáo viên trung học cơ sở hạng II – Mã số: V.07.04.11.Tốt nghiệp Đại học sư phạm hoặc bằng chuyên ngành khác + chứng chỉ sư phạm. Hoặc giáo viên hạng 3 đủ 6 năm

3.3. Giáo viên trung học cơ sở hạng I – Mã số: V.07.04.10. Tốt nghiệp Đại học sư phạm trở lên hoặc bằng chuyên ngành khác + chứng chỉ sư phạm. Hoặc giáo viên hạng 2 đủ 6 năm

4. Tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên Trung học phổ thông

Chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông trong các trường trung học phổ thông công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:

4.1. Giáo viên trung học phổ thông hạng III – Mã số: V.07.05.15. Tốt nghiệp Đại học sư phạm hoặc bằng chuyên ngành khác + chứng chỉ sư phạm

4.2. Giáo viên trung học phổ thông hạng II – Mã số: V.07.05.14. Tốt nghiệp Đại học sư phạm hoặc bằng chuyên ngành khác + chứng chỉ sư phạm+ Chứng chỉ giáo viên THPT hạng 2 . Hoặc giáo viên hạng 3 đủ 6 năm

4.3. Giáo viên trung học phổ thông hạng I – Mã số: V.07.05.13. Tốt nghiệp Đại học sư phạm hoặc bằng chuyên ngành khác + chứng chỉ sư phạm + Chứng chỉ giáo viên THPT hạng 1. Hoặc giáo viên hạng 2 đủ 6 năm

II- CHƯƠNG TRÌNH HỌC: 240 tiết

TheocácQuyếtđịnh2186;2188;2189;2509;2510;2558;2513;2512;2511;2516;2515;2514/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với Giáo viên THPT hạng I, hạng II, hạng III; Giáo viên THCS hạng I, hạng II, hạng III; Giáo viên tiểu học hạng II, hạng III, hạng IV; Giáo viên mầm non hạng II, hạng III, hạng IV.

III – THỜI GIAN, HỌC PHÍ KHÓA HỌCchức danh nghề nghiệp

Chứng chỉ khóa học

  • Thời gian học: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Hình thức học: Học trực tuyến vào các ngày cuối tuần (Thứ 7, CN) hoặc ngoài giờ hành chính.
  • Phần mềm hỗ trợ: MD E-Learning
  • Học phí khóa học: 2.500.000đ/1 học viên /1 khóa

IV . HỒ SƠ GỒM

  • Đơn đăng kí học ( ghi rõ đơn vị công tác);
  • Bản coppy bằng tốt nghiệp loại cao nhất;
  • Bản coppy giấy khai sinh;
  •  Bản coppy giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;
  • 02 ảnh thẻ 3×4
  • Quyết định tuyển dụng công chức, viên chức (công chứng)
  • Quyết định bổ nhiệm ngạch, bậc (công chứng)

V – CHỨNG CHỈ KHÓA HỌC:

  • Học viên tham dự khóa học và đủ điều kiện sẽ được cấp chứng chỉ
  • Đơn vị cấp chứng chỉ: Các trường được Bộ Giáo dục cho phép – Chứng chỉ có giá trị trên toàn quốc

Thông tin liên hệ: Công ty CP Tư vấn Giáo dục và Đào tạo Tri Thức Việt

Địa chỉ: Số 34TT4 Khu đô thị văn phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội

Điện thoại: 0985 331 836 (Mrs.Tuyết)

Email: trungtamdaotaonghiepvu.hn@gmail.com

Trân trọng thông báo!

Bài viết liên quan

Chat Zalo
0985 331 836